TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

littoral

UK/ˈlɪtəɹəl/ US/ˈlɪtəɹəl/ giọng máy của trình duyệt

littoral nghĩa là bờ biển, ven biển, miền ven biển.

Nghĩa của littoral

Tính từ

  1. Thuộc Bờ biển.
  2. Ven biển.

Danh từ

  1. Bờ biển.
  2. Miền ven biển.

Dạng từ của littoral

Số nhiềulittorals

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với littoral

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

littoral nghĩa là gì?

littoral (tính từ, danh từ) nghĩa là bờ biển, ven biển, miền ven biển.

littoral phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của littoral: giọng Anh (UK) /ˈlɪtəɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪtəɹəl/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.