littoral
UK/ˈlɪtəɹəl/
US/ˈlɪtəɹəl/
giọng máy của trình duyệt
littoral nghĩa là bờ biển, ven biển, miền ven biển.
Nghĩa của littoral
Tính từ
- Thuộc Bờ biển.
- Ven biển.
Danh từ
- Bờ biển.
- Miền ven biển.
Dạng từ của littoral
| Số nhiều | littorals |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với littoral
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
littoral nghĩa là gì?
littoral (tính từ, danh từ) nghĩa là bờ biển, ven biển, miền ven biển.
littoral phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của littoral: giọng Anh (UK) /ˈlɪtəɹəl/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪtəɹəl/.