TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liturgics

giọng máy của trình duyệt

liturgics nghĩa là Sự khảo sát nghi thức tế lễ.

Nghĩa của liturgics

Danh từ

  1. Sự khảo sát nghi thức tế lễ.

Câu hỏi thường gặp

liturgics nghĩa là gì?

liturgics (danh từ) nghĩa là Sự khảo sát nghi thức tế lễ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.