liturgist
US/ˈlɪ.tɜː.dʒɪst/
giọng máy của trình duyệt
liturgist nghĩa là người thực hiện.
Nghĩa của liturgist
Danh từ
- Chuyên gia môn nghiên cứu nghi thức tế lễ.
- Người thực hiện, cầm đầu nghi thức tế lễ.
Dạng từ của liturgist
| Số nhiều | liturgists |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liturgist
Đồng nghĩa
Họ từ của liturgist
Câu hỏi thường gặp
liturgist nghĩa là gì?
liturgist (danh từ) nghĩa là người thực hiện.
liturgist phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của liturgist: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.tɜː.dʒɪst/.