TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

liturgist

US/ˈlɪ.tɜː.dʒɪst/ giọng máy của trình duyệt

liturgist nghĩa là người thực hiện.

Nghĩa của liturgist

Danh từ

  1. Chuyên gia môn nghiên cứu nghi thức tế lễ.
  2. Người thực hiện, cầm đầu nghi thức tế lễ.

Dạng từ của liturgist

Số nhiềuliturgists

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với liturgist

Đồng nghĩa

Họ từ của liturgist

Câu hỏi thường gặp

liturgist nghĩa là gì?

liturgist (danh từ) nghĩa là người thực hiện.

liturgist phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của liturgist: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.tɜː.dʒɪst/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.