TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

live off the fat of the land

giọng máy của trình duyệt

live off the fat of the land nghĩa là dành được phần tốt nhất của mọi thứ.

Nghĩa của live off the fat of the land

Cụm từ

  1. dành được phần tốt nhất của mọi thứ.
    • Landlords and merchants lived off the fat of the land.Chủ đất và thương gia đã dành được phần tốt nhất của mọi thứ

Câu hỏi thường gặp

live off the fat of the land nghĩa là gì?

live off the fat of the land (cụm từ) nghĩa là dành được phần tốt nhất của mọi thứ.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.