live on
giọng máy của trình duyệt
live on nghĩa là sống bằng.
Nghĩa của live on
Cụm động từ
- Sống bằng.
- to live on fruitsống bằng hoa quả
- to live on hopesống bằng hy vọng
Dạng từ của live on
| Ngôi thứ ba số ít | lives on |
| Hiện tại phân từ (-ing) | living on |
| Quá khứ phân từ | lived on |
| Quá khứ | lived on |
Câu ví dụ với live on
- We cannot live on 150000 yen a month. Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
- We can't live on 150,000 yen a month. Một tháng 150 nghìn Yên thì không đủ sống cho chúng tôi.
- I thought you lived on Park Street. Tôi tưởng cậu ở phố Park cơ.
- He doesn't earn enough money to live on. Anh ấy không kiếm đủ tiền để sống.
- We're still living on Park Street. Chúng tôi vẫn đang sống ở phố Park.
- Lions live on other animals. Sư tử sống dựa trên những loài động vật khác.
- It was hard for him to live on his small pension. Việc sống bằng số tiền lương hưu ít ỏi đối với ông ấy là một việc khó khăn.
- Have you ever wondered what it would be like to live on Mars? Bạn đã bao giờ tự hỏi cuộc sống trên sao hỏa sẽ như thế nào chưa?
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
live on nghĩa là gì?
live on (cụm động từ) nghĩa là sống bằng.