live with
giọng máy của trình duyệt
live with nghĩa là sống với, sống chung với.
Nghĩa của live with
Cụm động từ
- Sống với, sống chung với; chịu đựng, đành chịu (cái gì).
Dạng từ của live with
| Ngôi thứ ba số ít | lives with |
| Hiện tại phân từ (-ing) | living with |
| Quá khứ phân từ | lived with |
| Quá khứ | lived with |
Câu ví dụ với live with
- Who do you think she lives with? Mày nghĩ cô ấy ở với ai?
- He lived with his relatives in Kabylie. Anh ấy đã sống với họ hàng của mình ở Kabylie.
- She used to live with him. Cô ấy đã từng sống với hắn.
- Tom still lives with his parents. Bây giờ Tom vẫn đang sống cùng cha mẹ.
- You live with your parents, right? Bạn sống với bố mẹ, đúng không?
- She lives with her dad. Cô ấy sống cùng ba.
- Tom and Mary live with their dad in Boston. Tom và Mary sống với bố ở Boston.
- They live with their parents. Họ sống với cha mẹ.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
live with nghĩa là gì?
live with (cụm động từ) nghĩa là sống với, sống chung với.