TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

live up to

giọng máy của trình duyệt

live up to nghĩa là sống theo.

Nghĩa của live up to

Cụm từ

  1. Sống theo.
    • to live up to one's incomesống ở mức đúng với thu nhập của mình
    • to live up to one's reputationsống (cư xử) xứng đáng với thanh danh của mình
    • to live up to one's principlesthực hiện những nguyên tắc của mình
    • to live up to one's word (promise)thực hiện lời hứa, giữ trọn lời hứa

Câu hỏi thường gặp

live up to nghĩa là gì?

live up to (cụm từ) nghĩa là sống theo.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.