TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

livelong

UK/ˈlɪv.lɒŋ/ US/ˈlɪv.lɒŋ/ giọng máy của trình duyệt

livelong nghĩa là toàn bộ, toàn thể.

Nghĩa của livelong

Tính từ

  1. Toàn bộ, toàn thể, trọn vẹn, trọn.
    • the livelong daytrọn ngày, suốt cả ngày

Dạng từ của livelong

Số nhiềulivelongs

Họ từ của livelong

Câu hỏi thường gặp

livelong nghĩa là gì?

livelong (tính từ) nghĩa là toàn bộ, toàn thể.

livelong phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của livelong: giọng Anh (UK) /ˈlɪv.lɒŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪv.lɒŋ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.