lividly
UK/ˈlɪvɪdliː/
US/ˈlɪvɪdliː/
giọng máy của trình duyệt
lividly nghĩa là tím gan, cáu tiết.
Nghĩa của lividly
Phó từ
- Tím gan, cáu tiết.
Dạng từ của lividly
| So sánh hơn | more lividly |
| So sánh nhất | most lividly |
Câu hỏi thường gặp
lividly nghĩa là gì?
lividly (phó từ) nghĩa là tím gan, cáu tiết.
lividly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lividly: giọng Anh (UK) /ˈlɪvɪdliː/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪvɪdliː/.