TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lividly

UK/ˈlɪvɪdliː/ US/ˈlɪvɪdliː/ giọng máy của trình duyệt

lividly nghĩa là tím gan, cáu tiết.

Nghĩa của lividly

Phó từ

  1. Tím gan, cáu tiết.

Dạng từ của lividly

So sánh hơnmore lividly
So sánh nhấtmost lividly

Câu hỏi thường gặp

lividly nghĩa là gì?

lividly (phó từ) nghĩa là tím gan, cáu tiết.

lividly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lividly: giọng Anh (UK) /ˈlɪvɪdliː/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪvɪdliː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.