TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lividity

US/ˈlɪ.və.də.ti/ giọng máy của trình duyệt

lividity nghĩa là sắc xám xịt, sắc tái mét, sắc tái nhợt.

Nghĩa của lividity

Danh từ

  1. Sắc xám xịt.
  2. Sắc tái mét, sắc tái nhợt, sắc tím bầm.

Dạng từ của lividity

Số nhiềulividities

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lividity

Đồng nghĩa

Họ từ của lividity

Câu hỏi thường gặp

lividity nghĩa là gì?

lividity (danh từ) nghĩa là sắc xám xịt, sắc tái mét, sắc tái nhợt.

lividity phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lividity: giọng Mỹ (US) /ˈlɪ.və.də.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.