TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lizzie

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪzi/ US/ˈlɪzi/ giọng máy của trình duyệt

lizzie nghĩa là Ô tô loại rẻ tiền ((cũng) tin lizzie).

Nghĩa của lizzie

Danh từ

  1. Từ lóng Ô tô loại rẻ tiền ((cũng) tin lizzie).

Câu hỏi thường gặp

lizzie nghĩa là gì?

lizzie (danh từ) nghĩa là Ô tô loại rẻ tiền ((cũng) tin lizzie).

lizzie phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lizzie: giọng Anh (UK) /ˈlɪzi/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪzi/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.