lizard
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪzəd/
US/ˈlɪzɚd/
giọng máy của trình duyệt
lizard nghĩa là con thằn lằn, thằn lằn.
Nghĩa của lizard
Danh từ
- Con thằn lằn.
Dạng từ của lizard
| Số nhiều | lizards |
Họ từ của lizard
Câu ví dụ với lizard
- Uncle loves the lizards when they turn into shoes and belts. Dượng yêu lũ thằn lằn khi nó hóa thành giày và thắt lưng.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lizard nghĩa là gì?
lizard (danh từ) nghĩa là con thằn lằn, thằn lằn.
lizard phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lizard: giọng Anh (UK) /ˈlɪzəd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪzɚd/.