TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lizard

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɪzəd/ US/ˈlɪzɚd/ giọng máy của trình duyệt

lizard nghĩa là con thằn lằn, thằn lằn.

Nghĩa của lizard

Danh từ

  1. Con thằn lằn.

Dạng từ của lizard

Số nhiềulizards

Họ từ của lizard

Câu ví dụ với lizard

  • Uncle loves the lizards when they turn into shoes and belts. Dượng yêu lũ thằn lằn khi nó hóa thành giày và thắt lưng.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

lizard nghĩa là gì?

lizard (danh từ) nghĩa là con thằn lằn, thằn lằn.

lizard phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lizard: giọng Anh (UK) /ˈlɪzəd/, giọng Mỹ (US) /ˈlɪzɚd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.