llama
UK/ˈlɑː.mə/
US/ˈlɑmə/
giọng máy của trình duyệt
llama nghĩa là lạc đà không bướu.
Nghĩa của llama
Danh từ
- Động vật học Lạc đà không bướu.
Dạng từ của llama
| Số nhiều | llamas |
Câu hỏi thường gặp
llama nghĩa là gì?
llama (danh từ) nghĩa là lạc đà không bướu.
llama phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của llama: giọng Anh (UK) /ˈlɑː.mə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑmə/.