TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

llano

UK/ˈl(j)ɑːnəʊ/ US/ˈl(j)ɑːnəʊ/ giọng máy của trình duyệt

llano nghĩa là lanô, cánh đồng trụi.

Nghĩa của llano

Danh từ

  1. Lanô, cánh đồng trụi (ở Nam mỹ).

Dạng từ của llano

Số nhiềullanos

Câu hỏi thường gặp

llano nghĩa là gì?

llano (danh từ) nghĩa là lanô, cánh đồng trụi.

llano phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của llano: giọng Anh (UK) /ˈl(j)ɑːnəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈl(j)ɑːnəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.