TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

load-shedding

US/ˈloʊd.ˈʃɛd.diɳ/ giọng máy của trình duyệt

load-shedding nghĩa là Sự cắt nguồn cung cấp điện ở một số đường dây khi nhu cầu chung về điện lớn hơn khả năng cung cấp.

Nghĩa của load-shedding

Danh từ

  1. Sự cắt nguồn cung cấp điện ở một số đường dây khi nhu cầu chung về điện lớn hơn khả năng cung cấp.

Câu hỏi thường gặp

load-shedding nghĩa là gì?

load-shedding (danh từ) nghĩa là Sự cắt nguồn cung cấp điện ở một số đường dây khi nhu cầu chung về điện lớn hơn khả năng cung cấp.

load-shedding phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của load-shedding: giọng Mỹ (US) /ˈloʊd.ˈʃɛd.diɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.