load-shedding
US/ˈloʊd.ˈʃɛd.diɳ/
giọng máy của trình duyệt
load-shedding nghĩa là Sự cắt nguồn cung cấp điện ở một số đường dây khi nhu cầu chung về điện lớn hơn khả năng cung cấp.
Nghĩa của load-shedding
Danh từ
- Sự cắt nguồn cung cấp điện ở một số đường dây khi nhu cầu chung về điện lớn hơn khả năng cung cấp.
Câu hỏi thường gặp
load-shedding nghĩa là gì?
load-shedding (danh từ) nghĩa là Sự cắt nguồn cung cấp điện ở một số đường dây khi nhu cầu chung về điện lớn hơn khả năng cung cấp.
load-shedding phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của load-shedding: giọng Mỹ (US) /ˈloʊd.ˈʃɛd.diɳ/.