loaded
Trong 5.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈləʊ.dəd/
US/ˈloʊ.dɪd/
giọng máy của trình duyệt
loaded nghĩa là nặng nề, gay go.
Nghĩa của loaded
Tính từ
- Nặng nề, gay go.
Dạng từ của loaded
| So sánh hơn | more loaded |
| So sánh nhất | most loaded |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loaded
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
loaded nghĩa là gì?
loaded (tính từ) nghĩa là nặng nề, gay go.
loaded phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loaded: giọng Anh (UK) /ˈləʊ.dəd/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.dɪd/.