loading
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈləʊ.dɪŋ/
US/ˈloʊ.dɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
loading nghĩa là sự chất hàng, hàng chở.
Nghĩa của loading
Danh từ
- Sự chất hàng (lên xe, tàu).
- Hàng chở (trên xe, tàu).
- Sự nạp đạn.
Dạng từ của loading
| Số nhiều | loadings |
Họ từ của loading
Câu hỏi thường gặp
loading nghĩa là gì?
loading (danh từ) nghĩa là sự chất hàng, hàng chở.
loading phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loading: giọng Anh (UK) /ˈləʊ.dɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.dɪŋ/.