TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loan-shark

US/ˈloʊn.ˈʃɑːrk/ giọng người thật

loan-shark nghĩa là người cho vay nặng lãi.

Nghĩa của loan-shark

Danh từ

  1. Thông tục Kẻ cho vay cắt cổ.

Dạng từ của loan-shark

Số nhiềuloan sharks

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với loan-shark

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

loan-shark nghĩa là gì?

loan-shark (danh từ) nghĩa là người cho vay nặng lãi.

loan-shark phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loan-shark: giọng Mỹ (US) /ˈloʊn.ˈʃɑːrk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Bản thu US: Speaker: Flame, not lame Recorder: Flame, not lame, Wikimedia Commons, CC0. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.