shylock
UK/ˈʃaɪlɒk/
US/ˈʃaɪlɑk/
giọng máy của trình duyệt
shylock nghĩa là Kẻ cho vay nặng lãi.
Nghĩa của shylock
Danh từ
- Kẻ cho vay nặng lãi.
Dạng từ của shylock
| Số nhiều | shylocks |
| Ngôi thứ ba số ít | shylocks |
| Hiện tại phân từ (-ing) | shylocking |
| Quá khứ phân từ | shylocked |
| Quá khứ | shylocked |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shylock
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
shylock nghĩa là gì?
shylock (danh từ) nghĩa là Kẻ cho vay nặng lãi.
shylock phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của shylock: giọng Anh (UK) /ˈʃaɪlɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈʃaɪlɑk/.