TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

shylock

UK/ˈʃaɪlɒk/ US/ˈʃaɪlɑk/ giọng máy của trình duyệt

shylock nghĩa là Kẻ cho vay nặng lãi.

Nghĩa của shylock

Danh từ

  1. Kẻ cho vay nặng lãi.

Dạng từ của shylock

Số nhiềushylocks
Ngôi thứ ba số ítshylocks
Hiện tại phân từ (-ing)shylocking
Quá khứ phân từshylocked
Quá khứshylocked

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với shylock

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

shylock nghĩa là gì?

shylock (danh từ) nghĩa là Kẻ cho vay nặng lãi.

shylock phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của shylock: giọng Anh (UK) /ˈʃaɪlɒk/, giọng Mỹ (US) /ˈʃaɪlɑk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.