loan-sharking
giọng máy của trình duyệt
loan-sharking nghĩa là Sự cho vay cắt cổ.
Nghĩa của loan-sharking
Danh từ
- Sự cho vay cắt cổ.
Câu hỏi thường gặp
loan-sharking nghĩa là gì?
loan-sharking (danh từ) nghĩa là Sự cho vay cắt cổ.
loan-sharking nghĩa là Sự cho vay cắt cổ.
loan-sharking (danh từ) nghĩa là Sự cho vay cắt cổ.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.