TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loaves

giọng máy của trình duyệt

loaves nghĩa là ổ bánh mì, cối đường, cuộn thành bắp, đi tha thẩn.

Nghĩa của loaves

Danh từ

  1. Ổ bánh mì.
  2. Cối đường (khối đường hình nón).
  3. Bắp cuộn (khối lá cuộn tròn chặt lại của cải bắp hay rau diếp).
  4. Từ lóng Cái đầu.
  5. Sự đi chơi rong; sự lười nhác.
    • to be on the loafđi chơi rong

Nội động từ

  1. Cuộn thành bắp (cải bắp hay rau diếp...).

Động từ

  1. Đi tha thẩn, chơi rong; lười nhác.

Cụm từ, thành ngữ với loaves

  • half a loaf is better than no bread — Có ít còn hơn không.
  • loaves and fishes — Bổng lộc.
  • to use one's loaf — Vận dụng sự hiểu biết lẽ phải của mình.

Câu ví dụ với loaves

  • Tom wanted me to tell you to buy a couple of loaves of bread on your way home. Tom muốn tôi dặn bạn mua một vài ổ bánh mì trên đường về nhà.

Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).

Câu hỏi thường gặp

loaves nghĩa là gì?

loaves (danh từ, nội động từ, động từ) nghĩa là ổ bánh mì, cối đường, cuộn thành bắp, đi tha thẩn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.