lob
UK/lɒb/
US/lɑb/
giọng máy của trình duyệt
lob nghĩa là quả lốp, lốp, bắn vòng cầu, câu.
Nghĩa của lob
Danh từ
- Thể dục, thể thao Quả lốp (quần vợt, bóng bàn).
Ngoại động từ
- Thể dục, thể thao Lốp (bóng).
- Bắn vòng cầu, câu, rớt.
- to lob mortar-shells on enemy postsrót đạn súng cối vào đồn địch
Nội động từ
- Bước đi nặng nề, lê bước.
Dạng từ của lob
| Ngôi thứ ba số ít | lobs |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lobbing |
| Quá khứ phân từ | lobbed |
| Quá khứ | lobbed |
| Số nhiều | lobs |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lob
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lob nghĩa là gì?
lob (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quả lốp, lốp, bắn vòng cầu, câu.
lob phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lob: giọng Anh (UK) /lɒb/, giọng Mỹ (US) /lɑb/.