TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lob

UK/lɒb/ US/lɑb/ giọng máy của trình duyệt

lob nghĩa là quả lốp, lốp, bắn vòng cầu, câu.

Nghĩa của lob

Danh từ

  1. Thể dục, thể thao Quả lốp (quần vợt, bóng bàn).

Ngoại động từ

  1. Thể dục, thể thao Lốp (bóng).
  2. Bắn vòng cầu, câu, rớt.
    • to lob mortar-shells on enemy postsrót đạn súng cối vào đồn địch

Nội động từ

  1. Bước đi nặng nề, lê bước.

Dạng từ của lob

Ngôi thứ ba số ítlobs
Hiện tại phân từ (-ing)lobbing
Quá khứ phân từlobbed
Quá khứlobbed
Số nhiềulobs

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lob

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lob nghĩa là gì?

lob (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là quả lốp, lốp, bắn vòng cầu, câu.

lob phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lob: giọng Anh (UK) /lɒb/, giọng Mỹ (US) /lɑb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.