lobbyman
giọng máy của trình duyệt
lobbyman nghĩa là ký giả nghị viện.
Nghĩa của lobbyman
Danh từ
- Người hoạt động ngoài nghị viện.
- Ký giả nghị viện.
Dạng từ của lobbyman
| Số nhiều | lobbymen |
Câu hỏi thường gặp
lobbyman nghĩa là gì?
lobbyman (danh từ) nghĩa là ký giả nghị viện.