lobe
UK/ləʊb/
US/ləʊb/
giọng máy của trình duyệt
lobe nghĩa là thuỳ, cam, vấu.
Nghĩa của lobe
Danh từ
- Thuỳ.
- lobe of leafthuỳ lá
- lobe of brainthuỳ não
- Kỹ thuật Cam, vấu.
Dạng từ của lobe
| Số nhiều | lobes |
Họ từ của lobe
Câu hỏi thường gặp
lobe nghĩa là gì?
lobe (danh từ) nghĩa là thuỳ, cam, vấu.
lobe phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lobe: giọng Anh (UK) /ləʊb/, giọng Mỹ (US) /ləʊb/.