TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lobe

UK/ləʊb/ US/ləʊb/ giọng máy của trình duyệt

lobe nghĩa là thuỳ, cam, vấu.

Nghĩa của lobe

Danh từ

  1. Thuỳ.
    • lobe of leafthuỳ lá
    • lobe of brainthuỳ não
  2. Kỹ thuật Cam, vấu.

Dạng từ của lobe

Số nhiềulobes

Họ từ của lobe

Câu hỏi thường gặp

lobe nghĩa là gì?

lobe (danh từ) nghĩa là thuỳ, cam, vấu.

lobe phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lobe: giọng Anh (UK) /ləʊb/, giọng Mỹ (US) /ləʊb/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.