TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lobing

giọng máy của trình duyệt

lobing nghĩa là sự quét, dò tìm.

Nghĩa của lobing

Danh từ

  1. Vô tuyến Sự quét, dò tìm.
    • conical lobingsự quét hình nón

Dạng từ của lobing

Số nhiềulobings

Câu hỏi thường gặp

lobing nghĩa là gì?

lobing (danh từ) nghĩa là sự quét, dò tìm.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.