TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lobster-eyed

US/ˈlɑːb.stɜː.ˈɑ.ɪəd/ giọng máy của trình duyệt

lobster-eyed nghĩa là có mắt lồi, có mắt ốc nhồi.

Nghĩa của lobster-eyed

Tính từ

  1. Có mắt lồi, có mắt ốc nhồi.

Câu hỏi thường gặp

lobster-eyed nghĩa là gì?

lobster-eyed (tính từ) nghĩa là có mắt lồi, có mắt ốc nhồi.

lobster-eyed phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lobster-eyed: giọng Mỹ (US) /ˈlɑːb.stɜː.ˈɑ.ɪəd/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm bằng giọng máy của trình duyệt, chỉ để tham khảo. Câu ví dụ đọc bằng giọng máy của trình duyệt. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.