lobster
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈlɒb.stə/
US/ˈlɑb.stɚ/
giọng máy của trình duyệt
lobster nghĩa là tôm hùm, đi bắt tôm hùm, tôm rồng.
Nghĩa của lobster
Danh từ
- Động vật học Tôm hùm.
- Người ngớ ngẩn vụng về.
Nội động từ
- Đi bắt tôm hùm.
Dạng từ của lobster
| Số nhiều | lobsters |
| Ngôi thứ ba số ít | lobsters |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lobstering |
| Quá khứ phân từ | lobstered |
| Quá khứ | lobstered |
| So sánh hơn | more lobster |
| So sánh nhất | most lobster |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lobster
Đồng nghĩa
Họ từ của lobster
Câu ví dụ với lobster
- Lobsters belong to a class of marine animals. Tôm hùm thuộc lớp động vật biển.
- I'm going to catch lobsters. Tôi sẽ đi bắt tôm hùm.
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
lobster nghĩa là gì?
lobster (danh từ, nội động từ) nghĩa là tôm hùm, đi bắt tôm hùm, tôm rồng.
lobster phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lobster: giọng Anh (UK) /ˈlɒb.stə/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑb.stɚ/.