localite
US/ˈloʊ.kə.ˌlɑɪt/
giọng máy của trình duyệt
localite nghĩa là dân địa phương, dân bản địa.
Nghĩa của localite
Danh từ
- Dân địa phương, dân bản địa.
Dạng từ của localite
| Số nhiều | localites |
Câu hỏi thường gặp
localite nghĩa là gì?
localite (danh từ) nghĩa là dân địa phương, dân bản địa.
localite phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của localite: giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.kə.ˌlɑɪt/.