TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

locality

UK/ləʊˈkæl.ɪ.ti/ US/loʊˈkæl.ɪ.ti/ giọng máy của trình duyệt

locality nghĩa là vùng, nơi, vị trí, trụ sở.

Nghĩa của locality

Danh từ

  1. Vùng, nơi, chỗ, địa phương.
  2. Vị trí; trụ sở.
  3. Phương hướng; phép định hướng.
  4. Tài nhớ đường; tài định hướng ((cũng) sense of locality; bump of locality).

Dạng từ của locality

Số nhiềulocalities

Câu hỏi thường gặp

locality nghĩa là gì?

locality (danh từ) nghĩa là vùng, nơi, vị trí, trụ sở.

locality phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của locality: giọng Anh (UK) /ləʊˈkæl.ɪ.ti/, giọng Mỹ (US) /loʊˈkæl.ɪ.ti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.