TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

location quotient

US/ ˈkwoʊ.ʃənt/ giọng máy của trình duyệt

location quotient nghĩa là thương số vị trí.

Nghĩa của location quotient

Danh từ

  1. Kinh tế học Thương số vị trí.

Câu hỏi thường gặp

location quotient nghĩa là gì?

location quotient (danh từ) nghĩa là thương số vị trí.

location quotient phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của location quotient: giọng Mỹ (US) / ˈkwoʊ.ʃənt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.