TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

locator

UK/ləʊˈkeɪtə/ US/ˈloʊkeɪtɚ/ giọng máy của trình duyệt

locator nghĩa là Người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...).

Nghĩa của locator

Danh từ

  1. từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...).

Dạng từ của locator

Số nhiềulocators

Họ từ của locator

Câu hỏi thường gặp

locator nghĩa là gì?

locator (danh từ) nghĩa là Người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...).

locator phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của locator: giọng Anh (UK) /ləʊˈkeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊkeɪtɚ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.