locator
UK/ləʊˈkeɪtə/
US/ˈloʊkeɪtɚ/
giọng máy của trình duyệt
locator nghĩa là Người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...).
Nghĩa của locator
Danh từ
- từ Mỹ, nghĩa Mỹ Người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...).
Dạng từ của locator
| Số nhiều | locators |
Họ từ của locator
Câu hỏi thường gặp
locator nghĩa là gì?
locator (danh từ) nghĩa là Người quy định ranh giới (một khoảng đất, một khu mỏ...).
locator phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của locator: giọng Anh (UK) /ləʊˈkeɪtə/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊkeɪtɚ/.