TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lock-jaw

US/ˈlɑːk.ˈdʒɔ/ giọng máy của trình duyệt

lock-jaw nghĩa là chứng khít hàm.

Nghĩa của lock-jaw

Danh từ

  1. Y học Chứng khít hàm.

Câu hỏi thường gặp

lock-jaw nghĩa là gì?

lock-jaw (danh từ) nghĩa là chứng khít hàm.

lock-jaw phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lock-jaw: giọng Mỹ (US) /ˈlɑːk.ˈdʒɔ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.