TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lock-keeper

US/ˈlɑːk.ˈki.pɜː/ giọng máy của trình duyệt

lock-keeper nghĩa là người coi cửa cống.

Nghĩa của lock-keeper

Danh từ

  1. Người coi cửa cống.

Câu hỏi thường gặp

lock-keeper nghĩa là gì?

lock-keeper (danh từ) nghĩa là người coi cửa cống.

lock-keeper phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lock-keeper: giọng Mỹ (US) /ˈlɑːk.ˈki.pɜː/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.