locket
UK/ˈlɒkɪt/
US/ˈlɑkɪt/
giọng máy của trình duyệt
locket nghĩa là mề đay.
Nghĩa của locket
Danh từ
- Mề đay.
- Trái tim (bằng vàng hay bạc) có lồng ảnh (đồ trang sức).
Dạng từ của locket
| Số nhiều | lockets |
Câu hỏi thường gặp
locket nghĩa là gì?
locket (danh từ) nghĩa là mề đay.
locket phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của locket: giọng Anh (UK) /ˈlɒkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑkɪt/.