TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

locket

UK/ˈlɒkɪt/ US/ˈlɑkɪt/ giọng máy của trình duyệt

locket nghĩa là mề đay.

Nghĩa của locket

Danh từ

  1. Mề đay.
  2. Trái tim (bằng vàng hay bạc) có lồng ảnh (đồ trang sức).

Dạng từ của locket

Số nhiềulockets

Câu hỏi thường gặp

locket nghĩa là gì?

locket (danh từ) nghĩa là mề đay.

locket phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của locket: giọng Anh (UK) /ˈlɒkɪt/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑkɪt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.