TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

locking

Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈlɑː.kiɳ/ giọng máy của trình duyệt

locking nghĩa là sự khoá, chốt.

Nghĩa của locking

Danh từ

  1. Sự khoá, chốt.
  2. Sự điều khiển cửa âu.

Dạng từ của locking

Số nhiềulockings

Câu hỏi thường gặp

locking nghĩa là gì?

locking (danh từ) nghĩa là sự khoá, chốt.

locking phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của locking: giọng Mỹ (US) /ˈlɑː.kiɳ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.