locking
Trong 10.000 từ thông dụng nhất
US/ˈlɑː.kiɳ/
giọng máy của trình duyệt
locking nghĩa là sự khoá, chốt.
Nghĩa của locking
Danh từ
- Sự khoá, chốt.
- Sự điều khiển cửa âu.
Dạng từ của locking
| Số nhiều | lockings |
Câu hỏi thường gặp
locking nghĩa là gì?
locking (danh từ) nghĩa là sự khoá, chốt.
locking phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của locking: giọng Mỹ (US) /ˈlɑː.kiɳ/.