locksmithery
giọng máy của trình duyệt
locksmithery nghĩa là nghề thợ khoá.
Nghĩa của locksmithery
Danh từ
- Nghề thợ khoá.
Câu hỏi thường gặp
locksmithery nghĩa là gì?
locksmithery (danh từ) nghĩa là nghề thợ khoá.
locksmithery nghĩa là nghề thợ khoá.
locksmithery (danh từ) nghĩa là nghề thợ khoá.
Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.