locksmithing
UK/ˈlɒkˌsmɪθɪŋ/
US/ˈlɒkˌsmɪθɪŋ/
giọng máy của trình duyệt
locksmithing nghĩa là nghề thợ khoá.
Nghĩa của locksmithing
Danh từ
- Nghề thợ khoá.
Câu hỏi thường gặp
locksmithing nghĩa là gì?
locksmithing (danh từ) nghĩa là nghề thợ khoá.
locksmithing phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của locksmithing: giọng Anh (UK) /ˈlɒkˌsmɪθɪŋ/, giọng Mỹ (US) /ˈlɒkˌsmɪθɪŋ/.