locky
UK/ˈlɒki/
US/ˈlɑki/
giọng máy của trình duyệt
locky nghĩa là thành cụm, thành bó.
Nghĩa của locky
Tính từ
- Thành cụm; thành bó.
Dạng từ của locky
| So sánh hơn | more locky |
| So sánh nhất | most locky |
Câu hỏi thường gặp
locky nghĩa là gì?
locky (tính từ) nghĩa là thành cụm, thành bó.
locky phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của locky: giọng Anh (UK) /ˈlɒki/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑki/.