TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

locky

UK/ˈlɒki/ US/ˈlɑki/ giọng máy của trình duyệt

locky nghĩa là thành cụm, thành bó.

Nghĩa của locky

Tính từ

  1. Thành cụm; thành bó.

Dạng từ của locky

So sánh hơnmore locky
So sánh nhấtmost locky

Câu hỏi thường gặp

locky nghĩa là gì?

locky (tính từ) nghĩa là thành cụm, thành bó.

locky phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của locky: giọng Anh (UK) /ˈlɒki/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑki/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.