TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

locomote

UK/ləʊkəˈməʊt/ giọng máy của trình duyệt

locomote nghĩa là di động, di chuyển.

Nghĩa của locomote

Nội động từ

  1. Di động, di chuyển, dời chỗ, vận động.

Dạng từ của locomote

Ngôi thứ ba số ítlocomotes
Hiện tại phân từ (-ing)locomoting
Quá khứ phân từlocomoted
Quá khứlocomoted

Câu hỏi thường gặp

locomote nghĩa là gì?

locomote (nội động từ) nghĩa là di động, di chuyển.

locomote phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của locomote: giọng Anh (UK) /ləʊkəˈməʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.