locomote
UK/ləʊkəˈməʊt/
giọng máy của trình duyệt
locomote nghĩa là di động, di chuyển.
Nghĩa của locomote
Nội động từ
- Di động, di chuyển, dời chỗ, vận động.
Dạng từ của locomote
| Ngôi thứ ba số ít | locomotes |
| Hiện tại phân từ (-ing) | locomoting |
| Quá khứ phân từ | locomoted |
| Quá khứ | locomoted |
Câu hỏi thường gặp
locomote nghĩa là gì?
locomote (nội động từ) nghĩa là di động, di chuyển.
locomote phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của locomote: giọng Anh (UK) /ləʊkəˈməʊt/.