TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

loco

UK/ˈləʊ.kəʊ/ giọng máy của trình duyệt

loco nghĩa là đầu máy, đậu ván dại, điền rồ, điên cuồng.

Nghĩa của loco

Danh từ

  1. Đầu máy (xe lửa).
  2. Thực vật học Đậu ván dại.

Tính từ

  1. Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng Điền rồ, điên cuồng, rồ dại.

Dạng từ của loco

So sánh hơnmore loco
So sánh nhấtmost loco
Số nhiềulocos
Ngôi thứ ba số ítlocos
Hiện tại phân từ (-ing)locoing
Quá khứ phân từlocoed
Quá khứlocoed

Nguồn gốc từ loco

đầu máy:Viết tắt của locomotive.;điền rồ:Từ tiếng Tây Ban Nha loco.

Câu hỏi thường gặp

loco nghĩa là gì?

loco (danh từ, tính từ) nghĩa là đầu máy, đậu ván dại, điền rồ, điên cuồng.

loco phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của loco: giọng Anh (UK) /ˈləʊ.kəʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.