loco
UK/ˈləʊ.kəʊ/
giọng máy của trình duyệt
loco nghĩa là đầu máy, đậu ván dại, điền rồ, điên cuồng.
Nghĩa của loco
Danh từ
- Đầu máy (xe lửa).
- Thực vật học Đậu ván dại.
Tính từ
- Từ Mỹ, nghĩa Mỹ, từ lóng Điền rồ, điên cuồng, rồ dại.
Dạng từ của loco
| So sánh hơn | more loco |
| So sánh nhất | most loco |
| Số nhiều | locos |
| Ngôi thứ ba số ít | locos |
| Hiện tại phân từ (-ing) | locoing |
| Quá khứ phân từ | locoed |
| Quá khứ | locoed |
Nguồn gốc từ loco
đầu máy:Viết tắt của locomotive.;điền rồ:Từ tiếng Tây Ban Nha loco.
Câu hỏi thường gặp
loco nghĩa là gì?
loco (danh từ, tính từ) nghĩa là đầu máy, đậu ván dại, điền rồ, điên cuồng.
loco phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của loco: giọng Anh (UK) /ˈləʊ.kəʊ/.