TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lodgement

giọng máy của trình duyệt

lodgement nghĩa là sự ở trọ, sự tạm trú, sự gửi tiền.

Nghĩa của lodgement

Danh từ

  1. Sự ở trọ, sự tạm trú; sự cho ở trọ, sự cho tạm trú.
  2. Pháp lý Sự gửi tiền (ở ngân hàng...); số tiền gửi.
  3. Sự đệ đơn (kiện).
  4. Quân sự Công sự giữ tạm (đắp tạm để bảo vệ một vị trí vừa chiếm được).
  5. Quân sự Vị trí vững chắc.
  6. Cặn, vật lắng xuống đáy.
    • a lodgement of dirt in a pipecặn đất kết lại trong ống

Dạng từ của lodgement

Số nhiềulodgements

Câu hỏi thường gặp

lodgement nghĩa là gì?

lodgement (danh từ) nghĩa là sự ở trọ, sự tạm trú, sự gửi tiền.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.