TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lodge

Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɒd͡ʒ/ US/lɑd͡ʒ/ giọng máy của trình duyệt

lodge nghĩa là nhà nghỉ, túp lều, cho ở, cho trọ.

Nghĩa của lodge

Danh từ

  1. Nhà nghỉ (ở nơi săn bắn).
  2. Túp lều (của người da đỏ).
  3. Nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực.
  4. Hàng thú.
  5. Nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm.
    • grand lodgeban lânh đạo của hội Tam điểm (hay của hội cùng loại)
  6. Nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm-brít).

Ngoại động từ

  1. Cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng.
  2. Gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao.
    • to lodge money in the bankgửi tiền ở ngân hàng
    • to lodge a postest withđưa cho một bản kháng nghị
    • to lodge power with someonetrao quyền hành cho ai
  3. Đệ đơn kiện.
  4. Bắn vào, đặt vào, giáng.
    • to lodge a blow on someone's jawgiáng một quả đấm vào quai hàn ai
  5. Tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú).
  6. Đè rạp (gió).
    • the wind lodged the yellow rice plantsgió đè rạp những cây lúa vàng

Nội động từ

  1. Ở, cư trú.
  2. Trọ, tạm trú.
    • to lodge in someone's housetrọ ở nhà ai
  3. Nằm, ở.
    • bullet lodged in armviên đạn nằm ở trong cánh tay

Dạng từ của lodge

Số nhiềulodges
Ngôi thứ ba số ítlodges
Hiện tại phân từ (-ing)lodging
Quá khứ phân từlodged
Quá khứlodged

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lodge

Đồng nghĩa

Họ từ của lodge

Câu hỏi thường gặp

lodge nghĩa là gì?

lodge (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhà nghỉ, túp lều, cho ở, cho trọ.

lodge phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lodge: giọng Anh (UK) /lɒd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /lɑd͡ʒ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.