lodge
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/lɒd͡ʒ/
US/lɑd͡ʒ/
giọng máy của trình duyệt
lodge nghĩa là nhà nghỉ, túp lều, cho ở, cho trọ.
Nghĩa của lodge
Danh từ
- Nhà nghỉ (ở nơi săn bắn).
- Túp lều (của người da đỏ).
- Nhà người giữ cửa (công viên); nhà người thường trực.
- Hàng thú.
- Nơi họp của hội Tam điểm; chi nhánh của hội Tam điểm.
- grand lodgeban lânh đạo của hội Tam điểm (hay của hội cùng loại)
- Nhà hiệu trưởng (trường đại học Căm-brít).
Ngoại động từ
- Cho ở, cho trọ, chứa trọ là nơi ở cho (ai); chứa đựng.
- Gửi (ở ngân hàng...); đưa, trao.
- to lodge money in the bankgửi tiền ở ngân hàng
- to lodge a postest withđưa cho một bản kháng nghị
- to lodge power with someonetrao quyền hành cho ai
- Đệ đơn kiện.
- Bắn vào, đặt vào, giáng.
- to lodge a blow on someone's jawgiáng một quả đấm vào quai hàn ai
- Tìm ra (hang thú); tìm thấy (dấu vết của hang thú).
- Đè rạp (gió).
- the wind lodged the yellow rice plantsgió đè rạp những cây lúa vàng
Nội động từ
- Ở, cư trú.
- Trọ, tạm trú.
- to lodge in someone's housetrọ ở nhà ai
- Nằm, ở.
- bullet lodged in armviên đạn nằm ở trong cánh tay
Dạng từ của lodge
| Số nhiều | lodges |
| Ngôi thứ ba số ít | lodges |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lodging |
| Quá khứ phân từ | lodged |
| Quá khứ | lodged |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lodge
Đồng nghĩa
Họ từ của lodge
Câu hỏi thường gặp
lodge nghĩa là gì?
lodge (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là nhà nghỉ, túp lều, cho ở, cho trọ.
lodge phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lodge: giọng Anh (UK) /lɒd͡ʒ/, giọng Mỹ (US) /lɑd͡ʒ/.