log-book
UK/ˈlɒɡ.bʊk/
US/ˈlɑɡ.bʊk/
giọng máy của trình duyệt
log-book nghĩa là nhật ký hàng hải.
Nghĩa của log-book
Danh từ
- Nhật ký hàng hải.
- Hàng không Sổ nhật ký (của) máy bay.
- Kỹ thuật Sổ nhật ký (của) máy.
- Sổ lộ trình (xe ô tô).
Câu hỏi thường gặp
log-book nghĩa là gì?
log-book (danh từ) nghĩa là nhật ký hàng hải.
log-book phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của log-book: giọng Anh (UK) /ˈlɒɡ.bʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑɡ.bʊk/.