TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

log-book

UK/ˈlɒɡ.bʊk/ US/ˈlɑɡ.bʊk/ giọng máy của trình duyệt

log-book nghĩa là nhật ký hàng hải.

Nghĩa của log-book

Danh từ

  1. Nhật ký hàng hải.
  2. Hàng không Sổ nhật ký (của) máy bay.
  3. Kỹ thuật Sổ nhật ký (của) máy.
  4. Sổ lộ trình (xe ô tô).

Câu hỏi thường gặp

log-book nghĩa là gì?

log-book (danh từ) nghĩa là nhật ký hàng hải.

log-book phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của log-book: giọng Anh (UK) /ˈlɒɡ.bʊk/, giọng Mỹ (US) /ˈlɑɡ.bʊk/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.