log off
giọng máy của trình duyệt
log off nghĩa là nhổ lên, đào gốc.
Nghĩa của log off
Cụm động từ
- Nhổ lên, đào gốc (cây).
Dạng từ của log off
| Ngôi thứ ba số ít | logs off |
| Hiện tại phân từ (-ing) | logging off |
| Quá khứ phân từ | logged off |
| Quá khứ | logged off |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với log off
Đồng nghĩa
Câu ví dụ với log off
- I shouldn't have logged off. Tôi không nên đăng xuất
Câu ví dụ song ngữ từ Tatoeba (tatoeba.org, CC BY 2.0 FR).
Câu hỏi thường gặp
log off nghĩa là gì?
log off (cụm động từ) nghĩa là nhổ lên, đào gốc.