TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

log-out

US/ˈlɔɡ.ˈɑʊt/ giọng máy của trình duyệt

log-out nghĩa là tắt máy, chấm dứt, đăng xuất.

Nghĩa của log-out

Danh từ

  1. Tin học Tắt máy; chấm dứt.

Cụm động từ

  1. Đăng xuất.

Dạng từ của log-out

Ngôi thứ ba số ítlogs out
Hiện tại phân từ (-ing)logging out
Quá khứ phân từlogged out
Quá khứlogged out

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với log-out

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Câu hỏi thường gặp

log-out nghĩa là gì?

log-out (danh từ, cụm động từ) nghĩa là tắt máy, chấm dứt, đăng xuất.

log-out phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của log-out: giọng Mỹ (US) /ˈlɔɡ.ˈɑʊt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.