log-out
US/ˈlɔɡ.ˈɑʊt/
giọng máy của trình duyệt
log-out nghĩa là tắt máy, chấm dứt, đăng xuất.
Nghĩa của log-out
Danh từ
- Tin học Tắt máy; chấm dứt.
Cụm động từ
- Đăng xuất.
Dạng từ của log-out
| Ngôi thứ ba số ít | logs out |
| Hiện tại phân từ (-ing) | logging out |
| Quá khứ phân từ | logged out |
| Quá khứ | logged out |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với log-out
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Câu hỏi thường gặp
log-out nghĩa là gì?
log-out (danh từ, cụm động từ) nghĩa là tắt máy, chấm dứt, đăng xuất.
log-out phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của log-out: giọng Mỹ (US) /ˈlɔɡ.ˈɑʊt/.