TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

logistics

UK/ləˈd͡ʒɪstɪks/ US/ləˈd͡ʒɪstɪks/ giọng máy của trình duyệt

logistics nghĩa là ngành hậu cần, ngành tiếp vận, hậu cần, tiếp vận.

Nghĩa của logistics

Danh từ

  1. Toán học Logictic.
  2. Quân sự Ngành hậu cần, ngành tiếp vận.

Họ từ của logistics

Câu hỏi thường gặp

logistics nghĩa là gì?

logistics (danh từ) nghĩa là ngành hậu cần, ngành tiếp vận, hậu cần, tiếp vận.

logistics phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của logistics: giọng Anh (UK) /ləˈd͡ʒɪstɪks/, giọng Mỹ (US) /ləˈd͡ʒɪstɪks/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.