TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

logo

UK/ˈləʊ.ɡəʊ/ US/ˈloʊ.ɡoʊ/ giọng máy của trình duyệt

logo nghĩa là biểu trưng, lô-gô.

Nghĩa của logo

Danh từ

  1. Biểu trưng.

Dạng từ của logo

Số nhiềulogos

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với logo

Đồng nghĩa

Họ từ của logo

Câu hỏi thường gặp

logo nghĩa là gì?

logo (danh từ) nghĩa là biểu trưng, lô-gô.

logo phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của logo: giọng Anh (UK) /ˈləʊ.ɡəʊ/, giọng Mỹ (US) /ˈloʊ.ɡoʊ/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.