lollop
UK/ˈlɒləp/
US/ˈlɒləp/
giọng máy của trình duyệt
lollop nghĩa là tha thẩn, la cà, bước lê đi, đi kéo lê.
Nghĩa của lollop
Nội động từ
- Tha thẩn, la cà.
- Bước lê đi, đi kéo lê.
Dạng từ của lollop
| Ngôi thứ ba số ít | lollops |
| Hiện tại phân từ (-ing) | lolloping |
| Quá khứ phân từ | lolloped |
| Quá khứ | lolloped |
Câu hỏi thường gặp
lollop nghĩa là gì?
lollop (nội động từ) nghĩa là tha thẩn, la cà, bước lê đi, đi kéo lê.
lollop phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lollop: giọng Anh (UK) /ˈlɒləp/, giọng Mỹ (US) /ˈlɒləp/.