lolly
UK/ˈlɒl.i/
US/ˈlɒl.i/
giọng máy của trình duyệt
lolly nghĩa là kẹo, tiền.
Nghĩa của lolly
Danh từ
- Thông tục Kẹo.
- Từ lóng Tiền.
Dạng từ của lolly
| Số nhiều | lollies |
| So sánh hơn | lollier |
| So sánh nhất | lolliest |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lolly
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
lolly nghĩa là gì?
lolly (danh từ) nghĩa là kẹo, tiền.
lolly phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của lolly: giọng Anh (UK) /ˈlɒl.i/, giọng Mỹ (US) /ˈlɒl.i/.