TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lolly

UK/ˈlɒl.i/ US/ˈlɒl.i/ giọng máy của trình duyệt

lolly nghĩa là kẹo, tiền.

Nghĩa của lolly

Danh từ

  1. Thông tục Kẹo.
  2. Từ lóng Tiền.

Dạng từ của lolly

Số nhiềulollies
So sánh hơnlollier
So sánh nhấtlolliest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lolly

Đồng nghĩa

Câu hỏi thường gặp

lolly nghĩa là gì?

lolly (danh từ) nghĩa là kẹo, tiền.

lolly phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lolly: giọng Anh (UK) /ˈlɒl.i/, giọng Mỹ (US) /ˈlɒl.i/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.