TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lon run total cost curve

giọng máy của trình duyệt

lon run total cost curve nghĩa là Đường tổng chi phí dài hạn.

Nghĩa của lon run total cost curve

Danh từ

  1. Kinh tế học Đường tổng chi phí dài hạn.

Câu hỏi thường gặp

lon run total cost curve nghĩa là gì?

lon run total cost curve (danh từ) nghĩa là Đường tổng chi phí dài hạn.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.